Home Ngành nghề Vật liệu xây dựng Tư vấn chọn lựa thép hình H294x200x8x12x12m( Posco) tiết kiệm chi phí

Tư vấn chọn lựa thép hình H294x200x8x12x12m( Posco) tiết kiệm chi phí

0
0
17
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Tư vấn chọn lựa thép hình H294x200x8x12x12m ( Posco) tiết kiệm chi phí. Sản phẩm này có độ bền lớn, đáp ứng được nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật đưa ra, chống chịu lại sự va đập ngoại lực, gia công để phù hợp với diện tích xây dựng.

Tôn thép Sáng Chinh sẽ giải đáp thắc mắc của quý khách 24/7: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-bao-gia-thep-h-sang-chinh-steel

Cấu tạo & ưu điểm của thép hình H294x200x8x12x12m( Posco)

Cấu tạo

Với chữ H quen thuộc trong bảng chữ cái, thép H294x200x8x12x12m( Posco) đã ra đời với hình dạng rất dễ để nhận biết. Hài hòa đường nét, nâng cao tính thẩm mỹ khi xây dựng.

Quy trình sản xuất thép H294x200x8x12x12m( Posco) cụ thể, đó là: Nguyên liệu quặng thép được xử lý để loại bỏ tạp chất, tạo ra dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nguyên liệu vào khuôn & cuối cùng là cán tạo thành phẩm.

Sau khi đã trải qua 4 giai đoạn chính trên, thép hình chữ H294x200x8x12x12m( Posco) đã sở hữu tính bền cao, chất lượng sản phẩm luôn đáp ứng mọi tiêu chí đã đề ra, an toàn trong thi công, chịu lực & chịu được những rung chấn mạnh, không gỉ sét,..

Ưu điểm của thép hình H294x200x8x12x12m( Posco) là gì?

Thép H294x200x8x12x12m( Posco) có bề mặt với tiết diện lớn, nên độ chống chịu lực sẽ cao hơn so với những loại sắt thép thông thường khác. Có tính giữ cân bằng tốt => công trình sẽ luôn vững chãi theo thời gian. Độ mài mòn thấp, gia công theo kích thước,.. Bởi thế, sản phẩm thép hình này được ưu tiên sử dụng trong bất cứ mọi hạng mục xây dựng nào

Thép hình chữ H294x200x8x12x12m( Posco) có những mác thép nào?

– Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88

– Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36

– Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

Bảng báo giá thép hình H294x200x8x12x12m( Posco)

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thông số kỹ thuật của thép hình H294x200x8x12x12m( Posco)

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max)  Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05     0.2
SS400       0.05 0.05      
Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.6 0.05 0.05      

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(oC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26

Tư vấn chọn lựa thép hình H294x200x8x12x12m( Posco) tiết kiệm chi phí

Trong nhiều năm hoạt động trên thị trường, Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ đã hợp tác song phương với nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng nhất trong nước.

Mỗi khi giao thép H294x200x8x12x12m( Posco) đến tận tay cho từng công trình, chúng tôi luôn cung cấp: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), thành phần, nhà sản xuất, số lô, nguồn gốc xuất xứ,…

Comments are closed.