Home TTDN Xây dựng Báo giá tấm inox 6mm

Báo giá tấm inox 6mm

0
0
22

Báo giá tấm inox 6mm theo số lượng mà bạn đặt hàng. Thép tấm inox 6mm chất lượng tốt nhất tại Tôn thép Sáng Chinh, quý khách xin hãy tham khảo chi tiết bảng giá bên dưới để nắm vững chi phí mua hàng qua mỗi ngày. Giá vật tư hay biến động lên xuống qua từng giai đoạn nên chúng tôi sẽ cập nhật đầy đủ và chính xác nhất trong 24h

thep-tam-inox-sang-chinh

Tại sao nên chọn thép tấm inox 6mm?

Đây được coi là cách hợp lý nhất giúp cho chủ công trình tiết kiệm chi phí mua vật tư một cách tối đa. Bên cạnh đó, giúp các nhà thầu quản lý được 100% lượng sắt được sử dụng để thi công

Nếu sử dụng phương án cắt tấm inox theo quy cách thì sẽ giúp tiết kiệm được ngân sách chi trả VLXD. Và đẩy nhanh tiến độ thi công công trình được tốt hơn

Các sản phẩm thép tấm inox nhập khẩu xây dựng cắt theo quy cách, sản phẩm thép tấm cắt bảng mã dùng làm khớp nối trong cọc bê tông

Công ty Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM chuyên phân phối mọi mặt hàng VLXD nói chung, thép tấm inox 6mm nói riêng với giá thành hợp lý. Sản phẩm thép tấm inox 6mm được chúng tôi nhập từ các hãng sản xuất có uy tín trên thị trường. Mang lại chất lượng tối ưu, phù hợp với mọi cơ sở hạ tầng

Báo giá thép tấm inox 6mm chất lượng tốt nhất – Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép tấm inox 6mm bên dưới là những thông tin chính xác để quý khách hàng tham khảo. Do giá cả phụ thuộc vào nhu cầu tiêu thụ thực tế và bên sản xuất, nên giá sẽ dao động chuyển biến không ngừng

Công ty Sáng Chinhi sẽ đăng tải các thông tin 24/24h để quý khách có cái nhìn toàn diện và rõ ràng nhất. Từ đó giúp cho việc chọn mua thép trở nên dễ dàng hơn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Qúy khách đặt hàng cần lưu ý các điểm sau:

  • Bảng báo giá các loại thép tấm loại đã bao tất cả mọi chi phí về vận chuyển. Và thuế VAT 10% cho toàn quận huyện tại TP.HCM, cũng như các tỉnh lân cận khác
  • Có các xe tải trọng lượng khác nhau. Chuyên chở đến ngay tận nơi cho khách hàng
  • Đặt hàng sẽ có ngay trong ngày
  • Khách hàng sẽ được cung cấp đúng chủng loại theo yêu cầu
  • Khách hàng có quyền xét duyệt sản phẩm trước khi thanh toán
  • Tôn thép Sáng Chinh là bên bán – chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Bảng trọng lượng riêng thép tấm

Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và mục đích nên thép tấm được chia ra nhiều dạng chuyên biệt. Sử dụng đúng mục đích sẽ phát huy hết khả năng vốn có của các loại thép tấm nói chung. Bảng trọng lượng riêng sau đây nêu rõ về: chiều dày thép, tương ứng với trọng lượng riêng

Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2
0,25 1,963 5,0 39,25 10,0 78,50
0,5 3,925 5,5 43,18 11,0 86,40
1,0 7,85 6,0 47,10 12,0 94,20
1,5 11,78 6,5 51,03 13,0 102,10
2,0 15,7 7,0 54,95 14,0 109,9
2,5 19,63 7,5 58,88 15,0 117,8
3,0 23.55 8,0 6280 16,0 125,6
3,5 27,48 8,5 66,73 17,0 133,5
4,0 31,40 9,0 70,65 18,0 141,3
4,5 35,33 9,5 74,59  

Chất lượng thép tấm inox 6mm uy tín nhất tại TPHCM?

Giá bán tấm inox 6mm sẽ có sự thay đổi chút ít, tùy theo đơn hàng với số lượng là bao nhiêu. Qúy khách muốn được tư vấn trực tiếp, xin liên hệ thẳng đến phòng kinh doanh để tư vấn cụ thể

Chúng tôi bên cạnh đó còn phân phối các VLXD khác như: Thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Pomina,…

– Hệ thống cung cấp sắt thép trên toàn bộ khu vực : thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, và giao hàng bằng đường thủy cho các tỉnh Miền Trung Và Miền Bắc

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Mọi mặt hàng đều có kiểm chứng của hiệp hội sắt thép Việt Nam

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

 

 

Comments are closed.